Luyện tập viết hàm 1 (Quan trọng)
Xem dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
100,00 (OI)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
Input:
stdin
Output:
stdout
Dạng bài
Cho một số nguyên dương ~n~. Hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau:
- Kiểm tra ~n~ có phải là số nguyên tố hay không.
- Tính tổng các chữ số của ~n~.
- Tính tổng các chữ số chẵn của ~n~.
- Tính tổng các chữ số của ~n~, sau đó kiểm tra tổng đó có phải là số nguyên tố hay không.
- In ra số lật ngược của ~n~.
- Đếm số lượng ước nguyên tố của ~n~.
- Tìm ước nguyên tố lớn nhất của ~n~.
- Kiểm tra ~n~ có chứa ít nhất một chữ số ~6~ hay không.
- Kiểm tra tổng các chữ số của ~n~ có chia hết cho ~8~ hay không.
- Tính tổng giai thừa các chữ số của ~n~.
- Kiểm tra ~n~ có được tạo bởi duy nhất một chữ số lặp lại hay không.
- Kiểm tra chữ số tận cùng của ~n~ có phải là chữ số lớn nhất trong ~n~ hay không.
- Tính tổng lũy thừa các chữ số của ~n~ với số mũ bằng số chữ số của ~n~.
Input
Gồm một số nguyên dương ~n~.
Constraints
- ~2 \le n \le 1000~
Output
In ra ~13~ dòng tương ứng với ~13~ yêu cầu ở trên.
Với các yêu cầu kiểm tra, in ra 1 nếu đúng, ngược lại in ra 0.
Sample Input 1
36
Sample Output 1
0
9
6
3
63
2
3
1
0
726
0
1
45
Explanation
Với ~n = 36~:
- ~36~ không phải số nguyên tố nên dòng ~1~ là
0. - Tổng chữ số: ~3 + 6 = 9~.
- Tổng chữ số chẵn: ~6~.
- Tổng chữ số là ~9~, có ~3~ ước là ~1, 3, 9~, nên dòng ~4~ là
3. - Số lật ngược của ~36~ là ~63~.
- Các ước nguyên tố của ~36~ là ~2~ và ~3~, nên có ~2~ ước nguyên tố.
- Ước nguyên tố lớn nhất của ~36~ là ~3~.
- ~36~ có chứa chữ số ~6~, nên dòng ~8~ là
1. - Tổng chữ số ~9~ không chia hết cho ~8~, nên dòng ~9~ là
0. - ~3! + 6! = 6 + 720 = 726~.
- ~36~ không được tạo bởi một chữ số lặp lại, nên dòng ~11~ là
0. - Chữ số tận cùng là ~6~, không có chữ số nào lớn hơn ~6~, nên dòng ~12~ là
1. - ~36~ có ~2~ chữ số, nên tổng lũy thừa là ~3^2 + 6^2 = 45~.
Bình luận